se buter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Bướng bỉnh, ngoan cố: Từ dùng để chỉ thái độ cứng đầu, không chịu thay đổi ý kiến hoặc nhượng bộ.
    • Vấp phải, đụng phải: Chỉ việc gặp phải một trở ngại, khó khăn một cách đột ngột hoặc không lường trước được.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il se bute et refuse d'écouter nos conseils. (Anh ta rất bướng từ chối nghe lời khuyên của chúng tôi.)
    • Ne te bute pas dans cette discussion inutile. (Đừng ngoan cố trong cuộc thảo luận vô ích đó.)
    • Notre projet s'est buté à un manque de financement. (Dự án của chúng tôi đã vấp phải tình trạng thiếu kinh phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se buter contre quelque chose": đụng đầu, va phải cáiđó (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • L'enfant s'est buté contre la porte en courant. (Đứa trẻ chạy đụng đầu vào cửa.)
    • Il se bute contre l'incompréhension de ses collègues. (Anh ta vấp phải sự thiếu thông cảm từ các đồng nghiệp.)
  • "se buter à refuser": khăng khăng từ chối.

    • Elle se bute à refuser toute proposition de compromis. ( ấy khăng khăng từ chối mọi đề nghị thỏa hiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Buter (động từ ngoại động): đụng phải, vấp phải; (trong một số ngữ cảnh) giết, hạ (con vật).
    • Il a buté la pierre avec son pied. (Anh ta đá vấp phải hòn đá.)
  • Buté, butée (tính từ/danh từ): bướng bỉnh, ngoan cố; người bướng bỉnh.
    • Quel caractère buté ! (Tính cách thật là bướng bỉnh!)
    • C'est une vraie butée. ( ấy đúngmột người rất cứng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • S'entêter: cố chấp, ngoan cố.
  • Se heurter à: đụng phải, vấp phải (một khó khăn).
  • Résister obstinément: kháng cự một cách ngoan cố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cấu trúc phản thân "se buter" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Être buté comme une mule: Cứng đầu như con la, rất bướng bỉnh.
    • Arrête de discuter avec lui, il est buté comme une mule. (Thôi đừng tranh luận với anh ta nữa, anh ta cứng đầu như con la.)
tự động từ
  1. bướng, ngoan cố
  2. vấp phải
    • Se buter à une difficulté
      vấp phải khó khăn